Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "áo phông" (1)
áo phông

Tiếng Anh
Danh từT-shirt
thường mặc áo phông vào mùa hè
I often wear T-shirts in the summer
Từ liên quan "áo phông" (1)
hào phóng

Tiếng Anh
Tính từgenerous
Anh ấy hào phóng giúp đỡ mọi người.
He generously helps others.
Cụm từ "áo phông" (5)
được đưa vào phòng cách li
transported to isolation room
thường mặc áo phông vào mùa hè
I often wear T-shirts in the summer
phối hợp áo phông với chân váy
Combine T-shirts and skirts
Anh ấy hào phóng giúp đỡ mọi người.
He generously helps others.
Cuộc tấn công vào Moskva cho thấy chiến thuật dùng UAV tầm xa áp đảo phòng không Nga.
The attack on Moscow showed the tactic of using long-range UAVs to overwhelm Russian air defense.
